lên bậc

lên bậc

Sau mười năm phục vụ, cuối cùng anh ấy cũng được lên bậc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thăng tiến, lên một cấp bậc cao hơn trong công việc, chức vụ hoặc hệ thống phân cấp: "lên bậc" chỉ hành động được thăng chức, tăng lương, hoặc đạt được vị trí cao hơn so với trước đây.
    • Di chuyển lên một bậc thang, bậc cầu thang: "lên bậc" cũng được dùng theo nghĩa đen để chỉ việc bước lên từng bậc của cầu thang hoặc bậc thềm.
dụ sử dụng
  • Nghĩa thăng tiến:

    • Sau năm năm làm việc chăm chỉ, anh ấy đã lên bậc trưởng phòng. (Anh ấy được thăng chức từ nhân viên lên quản lý.)
    • Công ty vừa thông báo danh sách nhân viên lên bậc lương. (Những người này được tăng lương do hoàn thành tốt nhiệm vụ.)
  • Nghĩa di chuyển:

    • Cụ già lên bậc thềm một cách chậm rãi. (Cụ từ từ bước lên từng bậc thềm.)
    • Trẻ em thích lên bậc cầu thang để ngồi ngắm cảnh. (Các em leo lên bậc cầu thang để tầm nhìn rộng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên bậc thang danh vọng": đạt được địa vị cao trong xã hội hoặc sự nghiệp.

    • Nhờ tài năng, anh ấy nhanh chóng lên bậc thang danh vọng. (Anh ấy thăng tiến nhanh trong sự nghiệp nhờ khả năng.)
  • "lên bậc xã hội": cải thiện vị thế kinh tế hoặc xã hội.

    • Giáo dục con đường giúp người nghèo lên bậc xã hội. (Học vấn giúp họ vươn lên tầng lớp cao hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thăng bậc (động từ): được nâng lên cấp bậc cao hơnđồng nghĩa với "lên bậc" trong nghĩa thăng tiến.

    • Anh ấy vừa được thăng bậc quân hàm. (Anh ấy được lên cấp bậc trong quân đội.)
  • Lên lớp (động từ): chuyển lên lớp học cao hơn trong trường học.

    • Học sinh phải thi đỗ mới được lên lớp. (Chỉ áp dụng trong hệ thống giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Thăng chức: được bổ nhiệm vào vị trí cao hơn.
  • Tiến chức: đạt được chức vụ cao hơn.
  • Lên cấp: được nâng lên một cấp độ mới.
Thành ngữ liên quan
  • Lên bậc lên thang: thăng tiến liên tục, không ngừng.

    • Công việc của anh ấy đang lên bậc lên thang. (Sự nghiệp của anh ấy phát triển mạnh mẽ.)
  • Lên bậc thềm danh vọng: đạt được vinh quang, địa vị cao.

    • ấy đã lên bậc thềm danh vọng sau giải thưởng quốc tế. ( ấy nổi tiếng được kính trọng.)